chừng mực

- d. Mức độ vừa phải. Ăn tiêu có chừng mực. Đúng trong một chừng mực nào đó.


nd. Mức vừa phải. Ăn tiêu chừng mực. Đúng trong chừng mực nào đó.

xem thêm: chừng, hạn độ, chừng mực, mức độ



chừng mực

chừng mực
  • noun
    • Measure, just measure, moderation
      • ăn tiêu có chừng mực: to spend to a just measure
      • đúng trong một chừng mực nào đó: right in some measure
      • uống rượu có chừng mực: to drink in moderation